|
Hà Nội - Tp. Hồ Chí Minh
|
1726.52
|
Khổ 1000 mm |
|
|
Yên Viên - Lào Cai
|
284.55
|
Đường sắt lồng (khổ 1000 mm và khổ 1435 mm) |
|
|
Gia Lâm - Hải Phòng
|
96.57
|
Khổ 1000 mm |
|
|
Hà Nội - Đồng Đăng
|
165.52
|
Đường sắt lồng (khổ 1000 mm và khổ 1435 mm) |
|
|
Kép - Lưu Xá
|
56.74
|
Đường sắt lồng (khổ 1000 mm và khổ 1435 mm) |
|
|
Bắc Hồng - Văn Điển
|
39.93
|
Khổ 1000 mm |
|
|
Kép - Hạ Long - Cái Lân
|
109.27
|
Đường sắt lồng (khổ 1000 mm và khổ 1435 mm) |
|
|
Phố Lu - Xuân Giao
|
11.57
|
Khổ 1000 mm |
|
|
Mai Pha - Na Dương
|
31.303
|
Khổ 1000 mm |
|
|
Chí Linh - Phả Lại
|
15.49
|
Khổ 1435 mm |
|
|
Đông Anh - Quán Triều
|
54.67
|
Đường sắt lồng (khổ 1000 mm và khổ 1435 mm) |
|
|
Cầu Giát - Nghĩa Đàn
|
30.05
|
Khổ 1000 mm |
|
|
Diêu Trì - Quy Nhơn
|
10.3
|
Khổ 1000 mm |
|
|
Bình Thuận - Phan Thiết
|
9.81
|
Khổ 1000 mm |
|
|
Đà lạt - Trại Mát
|
6.72
|
Khổ 1000 mm |
|