Tổng quan hệ thống đường sắt quốc gia
15
Tuyến đường sắt
quốc gia
↔ Đầy đủ
2,598.606
Tổng chiều dài
khai thác (km)
↔ Cố định
284
Tổng số ga &
điểm dừng
▲ Hoạt động
6,802
Cầu & cống đường sắt
(công trình)
▲ 94.428% tốt & trung bình
39
Hầm đường sắt
(công trình)
▲ 100% đạt chuẩn
1,468
Đường ngang
giao cắt
↓ Đang cải thiện
23
Tỉnh/thành phố
có hạ tầng đường sắt
↔ Ổn định
Các tuyến chính đường sắt quốc gia
15 tuyến
STT Tuyến Chiều dài (km) Khổ đường SL Ga
Hà Nội - Tp. Hồ Chí Minh 1,708.615 Khổ 1000mm
Yên Viên - Lào Cai 284.126 Khổ lồng 1000/1435
Gia Lâm - Hải Phòng 96.700 Khổ 1000mm
Hà Nội - Đồng Đăng 159.455 Khổ lồng 1000/1435
Kép - Lưu Xá 53.250 Khổ lồng 1000/1435
Bắc Hồng - Văn Điển 33.830 Khổ 1000mm
Kép - Hạ Long - Cái Lân 106.240 Khổ lồng 1000/1435
Phố Lu - Xuân Giao 11.570 Khổ 1000mm
Mai Pha - Na Dương 28.880 Khổ 1000mm
Chí Linh - Phả Lại 14.660 Khổ 1435mm
Đông Anh - Quán Triều 53.560 Khổ lồng 1000/1435
Cầu Giát - Nghĩa Đàn 30 Khổ 1000mm
Diêu Trì - Quy Nhơn 10.170 Khổ 1000mm
Bình Thuận - Phan Thiết 0.950 Khổ 1000mm
Đà lạt - Trại Mát 6.600 Khổ 1000mm
Tổng chiều dài: 2,649.01 km
Tổng số ga: 276 ga
Quy hoạch mạng lưới đường sắt Việt Nam